Năng lực tài chính


    A. SỐ LIỆU CHỦ YẾU VỀ TÀI CHÍNH TRONG 3 NĂM GẦN ĐÂY.          

 (Đơn vị: VNĐ)

TT

Nội dung

2013

2014

2015

1

Tổng tài sản

44.520.371.744

39.537.468.807

68.533.496.838

2

Tổng nợ phải trả

27.325.579.950

17.178.027.724

21.629.179.813

3

Tài sản ngắn hạn

21.726.564.480

24.463.478.886

49.346.708.094

4

Nợ ngắn hạn

27.325.579.950

17.178.027.724

21.629.179.813

5

Doanh thu

186.976.442.188

242.562.337.441

328.755.234.369

6

Lợi nhuận trước thuế

4.419.688.655

6.621.345.242

8.390.866.592

7

Lợi nhuận sau thuế

3.314.766.491

5.164.649.289

6.544.875.942

 

        B. TÍN DỤNG

1. Tên và địa chỉ ngân hàng cung cấp tín dụng:

          - Ngân hàng NN & PTNT - Chi nhánh Hoàn Kiếm

      Số TK: 1502 201 034 133

      Địa chỉ: 36 Bát Đàn - Cửa Đông – Hoàn Kiếm – Hà Nội

      Hạn mức tín dụng: 30.000.000.000 đồng

- Ngân hàng Tiên Phong Bank – Chi nhánh nam Hà Nội

      Số TK: 1345 6868 001

      Địa chỉ: 236, Lê Thanh Nghị, Hai Bà Trưng, Hà Nội

      Hạn mức tín dụng: 30.000.000.000 đồng

- Ngân hàng MB Bank

      Số TK: 002 110 447 2009

      Địa chỉ: 21 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội

      Hạn mức tín dụng: 20.000.000.000 đồng

- Một số ngân hàng thương mại khác:

2.  Tổng số tiền tín dụng : 80.000.000.000 VND ( Tám mươi tỷ đồng ).

 

HUNG THINH CCI ., JSC 

Mang đến sự hài lòng cho khách hàng